Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 12
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 12
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Từ phổ biến
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
r
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
Nôn ói
28 thg 8, 2020
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
t
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020