Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ b
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ b
Cách làm ký hiệu
Lòng bàn tay phải hướng ra trước, bốn ngón khép, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Chữ cái"
Từ phổ biến
địa chỉ
27 thg 3, 2021
cà vạt
(không có)
con cái
(không có)
can thiệp
31 thg 8, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
cha
(không có)
chổi
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Dubai
29 thg 3, 2021
Luật
27 thg 10, 2019