Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ba - 3
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ba - 3
Cách làm ký hiệu
Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai ngàn - 2,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó đánh chữ cái N.
Chín mươi - 90
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.
Từ phổ biến
Mỏi tay
28 thg 8, 2020
quả măng cụt
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
ngựa ô
(không có)
bán
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ấm áp
(không có)
bẩn
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017