Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bán chịu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bán chịu

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay chúm lại, đặt ngửa trước tầm ngực rồi đẩy 2 tay ra ngoài đồng thời tay xoè các ngón ra. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón út hướng lên đặt tay giữa ngực rồi đẩy tay lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bao-toan-2346

bảo toàn

Hai bàn tay chụm, đặt 2 bên tầm ngực rồi đưa hai tay ra trước.

uom-cay-2980

ươm cây

Tay trái nắm hờ tạo lỗ tròn, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải , ngón út và ngón cái của tay phải chạm nhau, đưa vào trên lỗ của tay trái rồi chọt xuống hai lần, sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đưa xuống lỗ tròn tay trái rồi đẩy ngón trỏ chui lên.

ngam-tho-2829

ngâm thơ

Tay phải khép, đặt ngửa trước tầm ngực, các đầu ngón tay hướng vào ngực rồi từ từ đưa nhẹ về bên phải đồng thời mặt diễn cảm.

chuc-mung-2527

chúc mừng

Hai tay khép, đặt úp trước tầm ngực rồi uốn cổ tay lật ngửa hai bàn tay lên.Sau đó tay phải khép, dùng sống lưng chặt vào ngực trái hai lần, cười diễn cảm.

ban-719

bắn

Cánh tay phải đưa thẳng ra trước, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa, ba ngón kia nắm đồng thời bàn tay trái nắm bợ cổ tay phải rồi hất giựt tay phải lên.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ga-2232

(không có)

ngay-cua-me-7406

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

e-453

e

(không có)

mau-do-298

màu đỏ

(không có)

s-468

s

(không có)

con-huou-6922

con hươu

31 thg 8, 2017

p-465

p

(không có)

an-2320

ăn

(không có)

chau-626

cháu

(không có)

ngua-o-2256

ngựa ô

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề