Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắp (ngô)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắp (ngô)
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm lại, áp sát hai nắm tay với nhau, đưa lên trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng rồi làm động tác giật úp lòng bàn tay xuống.(hai lần)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bàn thờ
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
tàu thủy
(không có)
trái chanh
(không có)
Ả Rập
29 thg 3, 2021
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
chanh
(không có)
tai
(không có)
bánh tét
(không có)