Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ binh chủng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ binh chủng
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đặt lên vai trái rồi di chuyển đặt ba lần từ trong vai ra tới bờ vai
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Quân sự"
chiến thắng
Tay phải nắm lại rồi vung lên qua đầu hai lần.
anh hùng
Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay nắm rồi nhấn hai nắm tay xuống hai lần.
Từ phổ biến
xe gắn máy
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
bẩn
(không có)
vợ
(không có)
các bạn
31 thg 8, 2017
Xảy ra
28 thg 8, 2020
v
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017