Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cao nguyên
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cao nguyên
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
singapore
Tay phải kí hiệu chữ cái N, sau đó chuyển thành chữ cái S, đồng thời cánh tay trái úp ngang tầm bụng rồi xoay chữ cái S từ khuỷu tay trái ra đặt lên mu bàn tay trái.
chợ sắt
Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay chạm cạnh sườn bên trái, sau đó đưa bàn tay trái ra úp trước tầm bụng. Bàn tay phải ngửa, các ngón tay hơi cong rồi dùng các ngón tay phải gõ trên mu bàn tay trái hai lần.
bên phải
Các ngón tay trái đặt vào bắp cánh tay phải. Cánh tay phải đưa dang rộng sang phải, lòng bàn tay ngửa.
dinh độc lập
Hai bàn tay khép, các đầu ngón chạm nhau ở giữa tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đập nhẹ nắm tay vào giữa ngực hai lần.
Từ cùng chủ đề "Thiên nhiên"
Từ phổ biến
bầu trời
(không có)
Lạnh
28 thg 8, 2020
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
dây
(không có)
chim
(không có)
máy bay
(không có)
q
(không có)
trái chanh
(không có)
con giun
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)