Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chập chững
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chập chững
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay xòe, úp ra trước so le nhau rồi đưa tay lên xuống đồng thời người hơi đỗ ra trước và nghiêng qua lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ấm nước
(không có)
đá banh
31 thg 8, 2017
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
con giun
31 thg 8, 2017
em gái
(không có)
Dubai
29 thg 3, 2021
Albania
29 thg 3, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
mũi
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017