Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chè (trà)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chè (trà)
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt tay trước tầm bụng, tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa trên lòng bàn tay trái rồi kéo tay lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
áo bà ba
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
ăn cơm
(không có)
họ hàng
(không có)
xà phòng
3 thg 5, 2020
bác sĩ
(không có)
bán
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
mì tôm
13 thg 5, 2021
Cách ly
3 thg 5, 2020