Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bàn chải đánh răng
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
Miến Điện
27 thg 3, 2021
phường
4 thg 9, 2017
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
cà vạt
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
v
(không có)
màu sắc
(không có)
ao hồ
(không có)