Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú ( người)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú ( người)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ba-noi-608

bà nội

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái chạm nhau, đưa lên miệng rồi đưa tay qua lại trước miệng. Sau đó đánh chữ cái N.

ba-601

Bàn tay phải ngửa, đặt dưới cằm rồi kéo nhích tay ra

ba-596

Bàn tay phải hơi cong úp ra sau gáy. Tay trái vòng ra sau lưng, người hơi khom.

vo-711

vợ

Ngón cái và ngón trỏ phải nắm dái tai phải, sau đó đánh chữ cái V đưa ra trước.