Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Cô-lôm-bi-a (nước Cô-lôm-bi-a)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Cô-lôm-bi-a (nước Cô-lôm-bi-a)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
cửa ra vào
Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng ra trước, đặt hau tay sát nhau ở trước tầm mặt rồi bật mở ra hai bên.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, đẩy tay ra trước rồi đẩy ngược trở vào trong người.
sân khấu
Bàn tay phải khép, úp chếch về bên trái ngang tầm ngực rồi kéo khỏa mặt bằng sang bên phải.Sau đó đánh chữ cái S và K.
phân xưởng
Hai tay chắn ngang, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi nhấn xuống một cái và di chuyển sang phải rồi nhấn xuống một cái.Sau đó hai tay nắm lỏng đặt nắm tay phải trên nắm tay trái rồi xoay vặn hai tay ngược nhau.(xoay 2 lần).
hồ tuyền lâm
Bàn tay phải khép ngửa, hơi khum, rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó tay phải khép, úpbàn tay chếch sang trái rồi kéo khỏa tay từ trái sang phải.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên đặt ngang trước tầm mặt và hai ngón trỏ cách nhau một khoảng rồi đánh đường cong thể hiện hình như mái chùa.
Từ cùng chủ đề "Các quốc gia"
Từ phổ biến
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
cháu
(không có)
chim
(không có)
k
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
cha
(không có)
họ hàng
(không có)
Lạnh
28 thg 8, 2020
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020