Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái nắm, đưa ra trước, bàn tay phải nắm lỏng, chỉa ngón trỏ cong ra móc vào cổ tay trái, sau đó hoán đổi ngón trỏ tay trái móc lên cổ tay phải. Tiếp tục tay phải đánh chữ cái S đưa về phía trước, rồi đánh dấu số 8 (đưa 3 ngón tay lên, ngón áp út và ngón út nắm lại.)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
Từ phổ biến
ba lô
(không có)
i
(không có)
L
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
quần
(không có)
quả măng cụt
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Máu
28 thg 8, 2020