Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Corona - Covid19
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Corona - Covid19
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bầu (mang thai)
Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.
ốm
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
miệng
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm miệng và quay một vòng quanh miệng.
đẻ
Hai tay khép, đặt xiên hai sống lưng bàn tay hai bên hông bụng, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi hai tay xuống tới hai bên háng
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
yahoo
5 thg 9, 2017
cha
(không có)
bút
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
anh họ
31 thg 8, 2017
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
con tằm
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017