Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Corona - Covid19
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Corona - Covid19
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bẩn
Tay phải xòe, đặt tay dưới cằm lòng bàn tay hướng xuống rồi cử động các ngón tay, mặt nhăn.
đàn ông
Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống hai lần.
bàn tay
Tay trái mở xoè tự nhiên, lòng bàn tay hướng ra trước. Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ duỗi. Ngón trỏ phải chỉ vào lòng tay trái.
ngón tay
Bàn tay phải xòe, đưa ra trước, các ngón tay trái nắm lần lượt vào các ngón tay phải, bắt đầu từ ngón út tới ngón tay trỏ.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
con thỏ
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
Viêm họng
28 thg 8, 2020
dây chuyền
(không có)
bán
(không có)
bàn
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
u
(không có)