Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dạ dày
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dạ dày
Cách làm ký hiệu
Tay phải chụm lại đưa lên miệng, sau đó chuyển tay phải xuống đặt ngửa ở bụng rồi kéo một đường sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
mang nặng đẻ đau
Tay trái khép, úpra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời tay phải nắm đập đập vào ngực nhiều lần, nét mặt diển cảm.
Từ phổ biến
d
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
ăn cơm
(không có)
mại dâm
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
bán
(không có)
xe xích lô
(không có)
chị
(không có)
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
con cá sấu
10 thg 5, 2021