Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn tranh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn tranh
Cách làm ký hiệu
Tay trái hơi nắm, úp ra trước, chỉa ngón út ra phía trái rồi khải ngón út ra phía trái hai lần, tay phải xòe úp ra trước, các ngón tay cử động đồng thời khải tay ra trước ba lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
Từ phổ biến
L
(không có)
chim
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
a
(không có)
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
kế toán
31 thg 8, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020
nhân viên
27 thg 3, 2021