Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đạo đức xã hội chủ nghĩa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đạo đức xã hội chủ nghĩa
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép, úp chếch về bên trái rồi kéo khỏa một vòng sang phải sau đó đưa vào úp giữa ngực, Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa tay ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
lệ phí
Tay phải chụm, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa xoe xoe vào nhau, sau đó các ngón nắm lại, chỉa ngón trỏ cong ra rồi gõ ngón trỏ vào lòng bàn tay trái.
êm ru
Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, đồng thời bàn tay phải khép úp đưa ra và từ từ tóp các ngón tay lại đặt chạm nhẹ vào lòng bàn tay trái, rồi từ từ kéo vuốt nhẹ ra các đầu ngón tay trái.
Ích kỷ
Tay phải nắm, úp bên ngực trái, ngón cái và ngón trỏ chập vào mở ra hai lần.
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
chồng (vợ chồng)
(không có)
giỏ
(không có)
em trai
(không có)
mại dâm
(không có)
súp lơ
13 thg 5, 2021
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
hồ dán
(không có)