Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dãy số
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dãy số
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa ra trước rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay qua phải rồi đưa vào chặt lên cổ tay trái.
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
d
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
thống nhất
4 thg 9, 2017
màu đen
(không có)
chim
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
cái chảo
31 thg 8, 2017
ba (cha)
(không có)
màu trắng
(không có)
bún đậu
13 thg 5, 2021