Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giếng nước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giếng nước

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, để hai ngón trỏ gần nhau rồi tách ra kéo vẽ một vòng tròn lớn, sau đó ngón trỏ phải chỉ thẳng xuống.Sau đó tay phải khép, đưa ngửa ra trước rồi lắc lắc bàn tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

dat-nuoc-1534

đất nước

Tay phải khép, giơ lên cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S.

thai-lan-3685

thái lan

Hai tay xòe, đặt trước tầm bụng rồi làm động tác múa, kéo hai tay ra hai bên, bàn tay phải đưa lên xòe ngửa, bàn tay trái đưa xuống xòe úp rồi hoán đổi ngược lại.

thanh-pho-ho-chi-minh-3722

thành phố hồ chí minh

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng ra sau, tay phải nắm lỏng, ngón cái và ngón trỏ tạo dạng như chữ S rồi đặt chạm vào ngay khuỷu tay trái.

song-bien-3697

sóng biển

Tay phải úp chếch bên trái di chuyển sang phải đồng thời tay uốn cong nửa vòng tròn lên xuống như sóng. Sau đó ngón út chạm hờ mép miệng rồi đẩy sang phải, bàn tay xoè úp đồng thời cử động các ngón tay.