Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giò

Cách làm ký hiệu

Tay phải vỗ vỗ vào chân phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

cap-cuu-1645

cấp cứu

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, làm dấu chữ thập đặt lên trán, sau đó hạ tay trái xuống, đồng thời đẩy ngón trỏ tay phải đưa sang phải theo hướng đi lên.

moi-1749

môi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.

khuyu-tay-1722

khuỷu tay

Các ngón tay phải chạm khuỷu tay trái rồi xoa xoa tay.