Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hài lòng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hài lòng

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái H và L. Sau đó nắm hai bàn tay lại đặt chồng lên nhau rồi dùng nắm tay phải đập lên nắm tay trái hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

sung-suong-4156

sung sướng

Bàn tay phải khép ngửa đặt sống tay phải bên ngực trái nhịp nhịp hai cái.

sai-4144

sai

Tay phải nắm, chỉa ngón út xuống, hất rẩy ngón út ra ngoài.

cao-vut-3843

cao vút

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa thẳng lên. Tay phải úp ngay khuỷu tay trái rồi động tác phẩy phẩy bàn tay ở khuỷu tay trái đồng thời tay trái từ từ nâng lên cao.

nang-4078

nặng

Hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, đưa ra trước rồi nhấn mạnh xuống một cái.