Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khó tính

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khó tính

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái K, đặt ngón trỏ chạm thái dương phải rồi kéo đưa ra ngoài, sau đó chuyển sang chữ cái T.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

buon-3819

buồn

Bàn tay phải nắm úp vào giữa ngực rồi xoay một vòng giữa ngực, diễn cảm nét mặt.

thoi-4183

thối

Ngón trỏ và cái nắm ngay mũi vuốt vuốt.

nhanh-4089

nhanh

Tay trái nắm, úp giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng ra trước, đặt nắm tay phải lên nắm tay trái rồi ngoặc ngón trỏ hướng đầu ngón tay vào trong người.