Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỉm cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỉm cười
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên mép miệng trái rồi kéo qua bên phải theo vành môi trên đồng thời miệng cười.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
lắp ráp
Hai bàn tay xòe to, đặt hai bên rộng bằng tầm vai, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy hai tay vào trước tầm ngực.Sau đó hai tay xòe, các ngón tay cong cứng, ụp hai tay với nhau rồi vặn hai tay ngược chiều nhau.
kéo (hành động)
Hai tay nắm, đưa chếch sang trái rồi kéo vào người.
Từ phổ biến
kết hôn
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
đá bóng
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
Khám
28 thg 8, 2020
cá sấu
(không có)
băng vệ sinh
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
bàn chân
31 thg 8, 2017
đ
(không có)