Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỉm cười

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỉm cười

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên mép miệng trái rồi kéo qua bên phải theo vành môi trên đồng thời miệng cười.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.

nem-2826

ném

Tay phải nắm đặt tay cao ngang tầm vai phải rồi đẩy mạnh về bên trái đồng thời các ngón tay bung xòe ra.

chung-nhan-2532

chứng nhận

Bàn tay trái khép đưa ra trước, bàn tay phải nắm bàn tay trái rồi vuốt nhẹ ra trước, sau đó tay trái giữ yên vị trí, tay trái nắm lại đập lên lòng bàn tay trái.

xin-3022

xin

Hai tay chập vào nhau, mũi ngón tay hướng lên và nhích nhẹ một cái.