Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỉm cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỉm cười
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên mép miệng trái rồi kéo qua bên phải theo vành môi trên đồng thời miệng cười.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
cảm ơn
Hai tay đặt trước ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi cuộn hai tay vào trong ngực đẩy lên gần miệng và lật ngửa hai bàn tay lên đồng thời đầu hơi cúi.
Từ phổ biến
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020
Máu
28 thg 8, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
ấm nước
(không có)
bầu trời
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
ao hồ
(không có)