Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ móng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ móng
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ phải chỉ vào móng tay ngón trỏ trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bàn tay
Hai tay khép úp, đánh phớt các ngón tay vào nhau.
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
đàn bà
Tay phải nắm , ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.
Từ phổ biến
đặc điểm
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
mì Ý
13 thg 5, 2021
cá ngựa
31 thg 8, 2017
bàn
(không có)
mại dâm
(không có)
bắp cải
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Quốc Hội
4 thg 9, 2017