Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày Quốc tế phụ nữ 8/3
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày Quốc tế phụ nữ 8/3
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
lễ đài
Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống, đặt ngay khuỷu tay trái rồi kéo dọc từ khuỷu tay ra tới cổ tay, sau đó tay trái giữ y, tay phải mở ra, giơ lên cao, lòng bàn tay hướng ra trước rồi vẩy vẩy tay chào.
dân tộc
Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi tách ra kéo đánh vòng đưa vào người hai nắm tay châp lại. Sau đó cánh tay trái úp ra trước, tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa vuốt lên xuống hai lần.
đất nước
Tay phải khép, giơ lên cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S.
dân tộc kinh
Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi kéo đánh vòng vào người, hai nắm tay chập lại.Sau đó tay phải đánh chữ cái K.
Từ phổ biến
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
biết
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
tính chất
4 thg 9, 2017
cơm
(không có)
cá voi
13 thg 5, 2021
bảng
31 thg 8, 2017
con thỏ
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
chính phủ
31 thg 8, 2017