Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phụ huynh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phụ huynh

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chạm cằm, rồi áp lòng bàn tay phải lên má. Sau đó bàn tay phải khép úp nhấn xuống 2 cái đồng thời di chuyểnsang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

but-1121

bút

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đưa tay ra trước rồi gật cong ngón cái xuống.

bang-den-3060

bảng đen

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, dùng hai ngón trỏ vẽ hình chữ nhật. Sau đó tay phải nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đưa tay lên cao rồi làm động tác viết trong không gian.

bach-khoa-3029

bách khoa

Tay tay trái ngửa lên, tay phải cong úp lên lòng bàn tay trái. Hai tay nắm để thừa hai ngón trỏ, đặt gần nhau rồi vuốt ngón trỏ phải về phía phải 2 lần.