Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ riêng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ riêng

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng đặt giữa ngực rồi đưa ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

mo-4068

mờ

Các ngón tay của bàn tay phải chụm đưa lên trước mắt phải rồi di chuyển qua lại trước mắt đồng thời mắt chớp.

muon-4076

muộn

Cánh tay trái đặt ngang tầm ngực, lòng bàn tay hướng xuống dưới, dùng ngón trỏ phải chỉ vào cổ tay trái rồi khép bàn tay phải lại vẩy ra phía sau.

mui-thom-4071

mùi thơm

Bàn tay phải úp, các ngón tay phải cử động đồng thời di chuyển từ từ đưa vào mũi rồi đặt ngón trỏ ngay mũi.