Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ su su
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ su su
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thực Vật"
bắp (ngô)
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trước miệng rồi quay ngón trỏ một vòng.
Từ phổ biến
ba (cha)
(không có)
em bé
(không có)
ao hồ
(không có)
virus
3 thg 5, 2020
vịt
(không có)
sống
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
áo mưa
(không có)
tóc
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020