Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tàu hỏa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tàu hỏa

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm gập ngang tầm ngực, tay phải nắm, nắm tay phải đặt gần khuỷu tay trái rồi xoay hai vòng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

taxi-397

taxi

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác lái xe, sau đó chỉa hai ngón út ra đẩy xuống trước tầm bụng.

cau-chui-367

cầu chui

Cánh tay trái đặt úp ngang ngực. Tay phải úp trên ngay khuỷu tay trái rồi đánh đường vòng cung đến mu bàn tay Sau đó tay trái giữ y vị trí, đưa tay phải vòng bên trong dưới cánh tay trái rồi đẩy thẳng ra trước.

lai-xe-377

lái xe

Hai tay nắm, đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa rồi cử động hai tay xoay giống như đang điều khiển vô-lăng xe.