Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tết nguyên đán
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tết nguyên đán
Cách làm ký hiệu
Hai tay kí hiệu hai chữ cáiT, tay trái để ngang tầm ngực, tay phải để ngang tầm mắt rồi lắc lắc hai tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
hội đua voi
Hai bàn tay xòe, ngón cái mở rộng, đưa từ hai bên vào giữa trước tầm ngực, sáu đầu ngón tay chạm nhau tạo thành hình tròn.Sau đó hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón cái thẳng lên, rồi đẩy hai tay lên xuống ngược nhau.Và sau đó, tay phải khép đưa lên trán, lòng bàn tay hướng xuống, đầu mũi tay hướng ra rồi đẩy ra ngoài đồng thời chúi mũi tay xuống hơi uốn cong như cái vòi của con voi.
thiêng liêng
Hai bàn tay xòe, đưa lên bắt chéo trước tầm mặt, bàn tay trái ở trong, bàn tay phải ở ngoài, rồi kéo hai bàn tay ra hai bên rộng bằng vai đồng thời các ngón tay chụm lại.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
cá sấu
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020
su su
4 thg 9, 2017
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
Khám
28 thg 8, 2020
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
h
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
Đau
28 thg 8, 2020