Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thể dục thể thao

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thể dục thể thao

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm tự nhiên, giơ hai tay lên xuống hai lần

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

mang-trinh-4386

màng trinh

Tay trái, bàn tay nắm, phía ngón cái và ngón trỏ hướng lên, để trước ngực. Tay phải CCNT “M” để tiếp xúc với phần hình tròn do ngón cái và ngón trỏ tay trái tạo thành, tiếp xúc ở lòng các ngón tay. Xoay xoay bàn tay phải hai vòng.

di-chuyen-4316

di chuyển

Tay phải CCNT “T”, đầu ngón cái và ngón trỏ hướng xuống, để trước ngực trái. Di chuyển tay phải từ trái sang phải, kết thúc ở trước ngực phải.

ham-muon-4349

ham muốn

Tay phải CCNT “T”, đầu ngón cái và ngón trỏ vào dưới yết hầu, tay đưa ra đưa vào nhiều lần đồng thời mặt đưa ra phía trước và biểu cảm sự ham muốn, miệng chu ra.