Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vay (mượn)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vay (mượn)
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái V đưa ra phía trước, lòng bàn tay ngửa rồi nhích nhẹ sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
hướng dẫn
Bàn tay phải khép, ngón cái hở ra chỉa lên, đặt tay trước tầm ngực phải, các ngón tay của bàn tay trái nắm bàn tay phải kéo tay phải về bên trái.
Từ phổ biến
cầu thang
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
mì tôm
13 thg 5, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
biếu
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
nhức đầu
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
cà vạt
(không có)