Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ voi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ voi

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải hơi chụm, ụp tay lên mũi và miệng rồi kéo tay ra phía trước theo đường uốn cong, kết thúc động tác bàn tay cũng hơi chúm và lòng bàn tay hướng ra phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-ve-sau-2209

con ve sầu

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép khum khum, đặt mu bàn tay phải dưới khuỷu tau trái rồi kép đưa lên úp bàn tay vào cẳng tay trái rồi lại đưa ra úp vào.

con-ngong-2188

con ngỗng

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó đưa bàn tay phải lên đặt gần bên trán, lòng bàn tay hướng ra trước, ba ngón tay : cái, trỏ, giữa, chụm lại rồi mở ra chụm lại rồi mở ra ( ba lần.)

ca-duoi-2080

cá đuối

Cánh tay phải đưa ra trước , bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy di chuyển bàn tay ra trước đồng thời bàn tay lắc qua lắc lại. Sau đó hai bàn tay nắm lỏng, chỉa hai ngón trỏ ra, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi vẽ một vòng tròn trước tầm ngực và sau đó ngón cái và ngón trỏ của tay phải chập nhau rồi kéo thục tay ra sau.

con-de-2170

con dê

Hai tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, đặt tay phải lên giữa trán , lòng bàn tay hướng ra trước, đặt tay trái úp dưới cằm.