Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xoa bóp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xoa bóp

Cách làm ký hiệu

Hai tay úp ra trước rồi nắm tay lại, sau đó mở ra và di chuyển sang phải rồi lại nắm lại. Sau đó hai tay nắm, đấm hai nắm tay xuống, đấm so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-ngon-2310

ăn ngon

Bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng vào đặt tay lên miệng rồi cử động các ngón tay.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón cái lên đưa ra trước rồi nhích tay lên một chút.

nhau-7219

Nhậu

Các ngón tay nắm, ngón cái bung, lòng bàn tay hướng sang phía còn lại. Chuyển động tay từ dưới lên trên dừng tại miệng

binh-luan-2379

bình luận

Hai tay ngửa nâng bàn tay hơi chếch vào trong ngực rồi từ từ chuyển động sole nhau ra phía ngoài.

duoi-2615

đuổi

Bàn tay phải ngửa, gập lại cuốn vào trong lòng rồi vẩy ra ngoài.

am-2323

ẵm

Hai bàn tay khép, úp hờ vào người, bàn tay trái gần vai trái, bàn tay phải dưới tay trái.