Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Nội dung câu nói
1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | ngày | 30 | hoặc | 31
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
bán
(không có)
Bến Tre
31 thg 8, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
váy
(không có)
chào
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
dây
(không có)
con thỏ
(không có)
ăn uống
(không có)