Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Nội dung câu nói
1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | ngày | 30 | hoặc | 31
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
béo
(không có)
bánh chưng
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
n
(không có)
cơm
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
con gián
31 thg 8, 2017
đẻ
(không có)
con dế
(không có)
câu cá
31 thg 8, 2017