Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ phải đưa nửa vòng tròn từ trái qua phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

mua-xuan-979

mùa xuân

Bàn tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, bàn tay phải lần lượt làm dấu các số 1, 2, 3 đặt úp lên lòng bàn tay trái đồng thời đẩy tay trượt từ cổ tay ra đến các đầu ngón tay trái.

buoi-sang-893

buổi sáng

Bàn tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay ra sau. Sau đó hai tay chụm đặt trước hai mắt rồi kéo dang ra hai bên đồng thời các ngón tay mở xòe ra, lòng bàn tay hướng ra trước.