Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ phải đưa nửa vòng tròn từ trái qua phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thu-sau-1045

thứ sáu

Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 6.

thu-ba-1031

thứ ba

Tay phải đánh chữ cái T sau đó giơ ngón trỏ, ngón giữa, và ngón áp hướng lên đưa tayđặt ngay cằm rồi đẩy tay ra trước.

thu-bay-1037

thứ bảy

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra ngoài.Sau đó giơ số 7.(ngón cái và ngón trỏ).