Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 12
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 12
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Từ phổ biến
g
(không có)
i
(không có)
bát
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
d
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
chổi
(không có)
mưa
(không có)