Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 1 tuổi - một tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 1 tuổi - một tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
tu
5 thg 9, 2017
thi đua
4 thg 9, 2017
con người
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
bán
(không có)
màu nâu
(không có)
ăn cắp
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
mũi
(không có)