Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS
Cách làm ký hiệu
Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bị ốm (bệnh)
Tay trái nắm, đặt ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, úp hai ngón đó lên mạch cổ tay trái hai lần.
Từ phổ biến
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
chồng (vợ chồng)
(không có)
khế
(không có)
Albania
29 thg 3, 2021
mũi
(không có)
xe xích lô
(không có)
m
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
kế toán
31 thg 8, 2017
Đau
28 thg 8, 2020