Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ An Giang

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ An Giang

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

to-quoc-3737

tổ quốc

Giơ cánh tay phải lên cao ngang tầm đầu, bàn tay đánh chữ cái V rồi kéo xuống uốn cong theo hình chữ S , kết thúc động tác chuyển sang chữ cái N.

dai-truyen-hinh-3525

đài truyền hình

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước rồi vẽ một vòng tròn, sau đó chụm lại đặt ngay tai phải rồi đẩy ra trước đồng thời các ngón tay bung xòe ra, lòng bàn tay hướng ra trước rồi chuyển sang đánh chữ cái H.

cau-vuot-370

cầu vượt

Tay trái khép úp đặt ngang tầm bụng, tay phải khép, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đưa về phía trước thành đường cong đi ngang qua phía trên tay trái, mũi các ngón tay chúi xuống.

lang-vua-tu-duc-3614

lăng vua tự đức

Hai tay khép, các đầu ngón chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà đặt giữa tầm ngực rồi kéo vạt ra hai bên.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau vẽ một vòng tròn.Sau đó tay trái nắm, tay phải nắm chồng lên nắm tay trái, đặt tay giữa tầm ngực rồi xá cúi đầu xuống.Sau đó tay phải đánh chữi cái T và Đ.