Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khế

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khế

Cách làm ký hiệu

Tay trái dựng đứng, lòng bàn tay hướng qua phải, tay phải đánh chữ cái K, chấm ngón giữa tay phải vào ngón giữa tay trái rồi kéo xuống chạm dưới lòng bàn tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

mit-1998

mít

Ngón trỏ và ngón cái của tay phải chạm nhau rồi búng ngón trỏ phải lên mu bàn tay trái hai lần.

rong-bien-2037

rong biển

Đánh chữ cái “R” hướng lên. Ngón út phải chạm hở ở mép miệng rồi đẩy về bên phải đồng thời bàn tay xoè úp các ngón cử động.