Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo lót

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo lót

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm vào áo hơi kéo ra. Các đầu ngón của hai bàn tay chạm hai bên gần bờ vai kéo dọc xuống theo vòng nách.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

mac-315

mặc

Hai tay chúm, úp lên hai vai rồi kéo vòng vào giữa ngực.

lam-tam-303

lấm tấm

Ngón trỏ tay phải chạm chấm chấm nhẹ trong lòng bàn tay trái.

ao-khoac-280

áo khoác

Hai tay làm động tác khoác áo. Tay phải đánh chữ cái K.

ao-gio-279

áo gió

Tay phải nắm vào áo. Tay phải giơ cao trước mặt đưa qua phải qua trái nhiều lần.