Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bài giảng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bài giảng

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải khép úp lên lòng bàn tay trái.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chạm ngay thái dương phải rồi kéo ra ngoài chếch về bên phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

dich-550

đích

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngang trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người. Ngón trỏ và ngón giữa của tay phải cong rồi làm động tác chạy tới trước sau đó chỉ đầu ngón trỏ phải vào ngón trỏ trái.

goc-vuong-3134

góc vuông

Cánh tay trái gập ngang trước tầm ngực , gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái.

nghi-hoc-1001

nghỉ học

Để kí hiệu “nghỉ” Chụm các ngón tay phải đặt lên trán.