Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bất hợp pháp
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bất hợp pháp
Cách làm ký hiệu
Tay phải các đầu ngón tay khum tạo hình chữ O và lắc nhẹ. 2. Tay phải và trái xòe, dung hai ngón cái và trỏ ngoắc vào nhau
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
độc lập
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm tay giữa ngực hai lần.
rộng
Hai lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt giữa tầm ngực, hai đầu ngón trỏ chạm nhau, kéo vạt ra hai bên.
sạch
Lòng bàn tay phải áp vào má phải vuốt mạnh xuống một cái.
vất vả
Tay phải nắm, đập nắm tay vào giữa ngực hai lần, mặt diễn cảm.