Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắt tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắt tay

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm bắt tay trái, nhúng hai cái, miệng cười diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chong-2517

chống

Tay trái nắm, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép, úp trên nắm tay trái.

lan-2769

lặn

Hai lòng bàn tay áp vào nhau đẩy tới trước rồi tách ra hai bên, thực hiện động tác hai lần, đồng thời đầu chúi ra trước, miệng phồng ra.

lac-lu-2763

lắc lư

Đầu lắc lư nhẹ sang hai bên.

cao-2433

cạo

Tay trái khép đặt trước giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra rồi dùng ngón trỏ cạo vào lòng bàn tay trái hai lần.

cao-long-2431

cạo lông

Cánh tay trái duỗi thẳng ra trước, bàn tay nắm lại. dùng ngón trỏ tay phải hơi cong đặt lên ngay cổ tay trái rồi kéo từ cổ tay vào đến khuỷu tay.