Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm bóp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm bóp

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đập vào vai trái hai lần rồi mở ra nắm vào bắp tay bóp vài lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

giai-bay-2645

giải bày

Hai bàn tay khép để ngửa, đưa ra trước hơi chếch về bên phải, tay phải bên trong tay trái rồi hoán đổi hai tay ra vô.

bao-tri-2347

bảo trì

Hai tay nắm chỉa 2 ngón cái ra bắt chéo nhau trước tầm ngực rồi đẩy ra trước, đồng thời đầu nghiêng sang trái.