Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh tiềm ẩn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh tiềm ẩn

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay trái, bàn tay khép, các ngón tay thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu các ngón tay hướng sang phải, để trước ngực. Tay phải, bàn tay khép, các ngón tay thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu các ngón tay hướng sang trái, để trước ngực phải. Bàn tay phải chuyển động chui xuống bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

tu-van-4463

tư vấn

Cẳng tay trái úp, đặt nằm ngang trước bụng, tay phải, CCNT “O” đặt trên gần cổ tay trái, bung các ngón tay về phía trước đồng thời chạm cổ tay trong vào cổ tay của tay trái, thực hiện động tác hai lần

di-chuyen-4316

di chuyển

Tay phải CCNT “T”, đầu ngón cái và ngón trỏ hướng xuống, để trước ngực trái. Di chuyển tay phải từ trái sang phải, kết thúc ở trước ngực phải.

benh-dich-4282

bệnh dịch

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay trái giữ nguyên. Tay phải, các ngón tay chụm, để trên cổ tay trái. Chuyển động đưa bàn tay phải ra trước, đồng thời các ngón tay xòe ra

te-bao-4441

tế bào

Hai bàn tay xòe rộng tự nhiên, lòng bàn tay trái hướng lên, lòng bàn tay phải hướng xuống, hai ngón giữa gập mạnh về phía lòng bàn tay và duỗi thẳng, chạm hai đầu ngón giữa vào nhau, ngón giữa phải xoay tròn nhẹ trên đầu ngón giữa trái.