Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bó tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bó tay

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm đặt chồng lên nhau. Sau đó hai tay xòe rộng giơ lên cao ngang tầm đầu, lòng bàn tay hướng về trước đồng thời thân người co thấp xuống lệnh về một bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dang-hien-2619

dâng hiến

Hai bàn tay ngửa đặt trước ngực rồi đưa lên, chếch về phía trái, đầu hơi cúi.

can-ngan-2457

can ngăn

Hai cánh tay đưa ra trước, hai mu bàn tay đặt sát nhau, sau đó đẩy hai tay về hai bên theo từng khoảng.

phuc-vu-2879

phục vụ

Hai tay xòe, úp bên trái một cái, đưa qua úp bên phải một cái. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa tay ra trước cao hơn tầm vai phải.

chao-co-2474

chào cờ

Bàn tay phải khép đưa lên bên phải trán, chạm đầu ngón cái ngay thái dương phải, bàn tay hơi xịên.

cam-2437

cấm

Ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay đặt chéo lên nhau, tay phải ở trên, tay trái ở dưới và đưa ra trước tầm ngực.