Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi sáng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi sáng

Cách làm ký hiệu

Tay trái đặt ngang ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải đặt bên ngoài bàn tay trái rồi hất nhẹ từ dưới lên đông thời kéo về bên phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thang-ba-1016

tháng ba

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng phải, bàn tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ 3 ngón tay ra lên.

thu-sau-1046

thứ sáu

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).

chu-nhat-904

chủ nhật

Hai tay nắm, nắm tay phải đặt lên nắm tay trái, đặt trước tầm ngực rồi nhấn xuống hai lần.