Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cán bột

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cán bột

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của hai bàn tay xòe hơi cong đưa ra phía trước, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay nhẹ hai tay về phía trước. Sau đó ngón cái chạm vào đầu ngón tay út, rồi lướt nhẹ xoe từ ngón út ra đến các đầu ngón còn lại.( thực hiện cùng lúc hai tay.)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lap-rap-2766

lắp ráp

Hai bàn tay xòe to, đặt hai bên rộng bằng tầm vai, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy hai tay vào trước tầm ngực.Sau đó hai tay xòe, các ngón tay cong cứng, ụp hai tay với nhau rồi vặn hai tay ngược chiều nhau.

can-toi-2460

can tội

Tay phải nắm lại dùng ngón tay trỏ chỉ vào ngực. Tay phải từ từ đưa sang trái, dùng ngón út chỉ vào ngực.

boi-525

bơi

Cánh tay phải giơ lên qua khỏi đầu, bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng ra phía trước, rồi đẩy cánh tay phải ra phía trước đồng thời hạ tay xuống dưới, và tiếp tục giơ cánh tay trái lên qua khỏi đầu rồi làm động tác như bên cánh tay phải.

lam-nung-2778

làm nũng

Hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi nhấn xuống một cái và đưa qua phải rồi nhấn xuống một cái.Sau đó hai tay buông thả lỏng , người lắc nhẹ qua lại, mặt diễn cảm.